Skip to main content

Thống kê sức khỏe học sinh

MÀN HÌNH TIỂU HỌC & TRUNG HỌC

image.png

image.png

image.png

image.png

image.png

image.png

I. TỔNG QUAN CHỨC NĂNG

Màn hình này cung cấp các báo cáo thống kê chi tiết về tình trạng sức khỏe của học sinh theo từng giai đoạn học tập. Chức năng hỗ trợ Nhà trường và bộ phận Y tế học đường theo dõi các chỉ số về bệnh lý học đường, thể chất và kỹ năng sinh tồn, từ đó có những biện pháp can thiệp và chăm sóc sức khỏe kịp thời cho học sinh.

II. CHI TIẾT CÁC THÀNH PHẦN GIAO DIỆN

1. Bộ lọc tìm kiếm & Thiết lập thông số (Configuration) Khu vực này giúp người dùng truy xuất dữ liệu sức khỏe theo các tiêu chí cụ thể:

  • Khối & Lớp: 📂 Lựa chọn phạm vi học sinh cần xem thống kê.

  • Dân tộc & Giới tính: 👤 Hỗ trợ lọc chi tiết để so sánh tình trạng sức khỏe giữa các nhóm đối tượng khác nhau.

  • Giai đoạn: ⏳ Chọn thời điểm báo cáo (Ví dụ: Giữa năm, Cuối năm) để theo dõi sự thay đổi sức khỏe theo thời gian.

  • Nút [Tìm kiếm]: 🔍 Cập nhật dữ liệu lên bảng thống kê theo các điều kiện lọc đã chọn.

  • Nút [Xuất excel]: 📊 Trích xuất dữ liệu ra file Excel phục vụ công tác báo cáo cho Phòng/Sở Giáo dục.

2. Các tab phân loại thống kê (Tabs) Hệ thống chia dữ liệu sức khỏe thành 3 nhóm mục tiêu chính:

  • Tab 1. Bệnh về mắt: 👁️ Thống kê chi tiết các bệnh lý học đường về thị lực.

  • Tab 2. Khả năng bơi: 🏊 Theo dõi kỹ năng bơi lội và phòng chống đuối nước của học sinh.

  • Tab 3. Đánh giá BMI: 📏 Phân tích chỉ số khối cơ thể để xác định tình trạng dinh dưỡng (Gầy, Bình thường, Thừa cân, Béo phì ).

III. CHI TIẾT CÁC THÔNG TIN TRÊN BẢNG THỐNG KÊ

Khu vực hiển thị số liệu định lượng (Số lượng - SL và Tỷ lệ - %) cho từng danh mục sức khỏe:

Tên nhóm thông tin Ý nghĩa & Các tiêu chí thành phần
Thông tin chung STT, Khối/lớp, Sĩ số học sinh thực tế của đơn vị.
Bệnh về mắt (Tab 1) Thống kê: Cận thị, Viễn thị, Loạn thị, Đục thủy tinh thể, Thoái hóa điểm , Bệnh khô mắt, Bệnh lác, Bệnh khác.
Khả năng bơi (Tab 2) Phân loại học sinh theo hai trạng thái: Biết bơiChưa biết bơi.
Đánh giá BMI (Tab 3) Phân loại thể trạng: Gầy, Bình thường, Thừa cân, Béo phì và danh sách học sinh Chưa đánh giá.