Thống kê lớp học
Màn hình bên Tiểu học
I. TỔNG QUAN CHỨC NĂNG
Màn hình này cung cấp cái nhìn tổng thể về cơ cấu và phân loại các lớp học trong toàn trường theo từng môn học cụ thể. Chức năng giúp quản lý nhà trường theo dõi số lượng lớp, tỷ lệ phân bổ giữa các khối và đặc điểm loại hình lớp (Bán trú, hòa nhập, học nghề...) thông qua bảng biểu chi tiết và biểu đồ trực quan, phục vụ công tác báo cáo và lập kế hoạch giảng dạy.
II. CHI TIẾT CÁC THÀNH PHẦN GIAO DIỆN
1. Bộ lọc tìm kiếm & Thiết lập thông số (Configuration) Khu vực này cho phép người dùng xác định phạm vi dữ liệu cần thống kê:
-
Môn học: 📘 Lựa chọn môn học cụ thể để xem thống kê lớp học tương ứng (Ví dụ: Tiếng Việt).
-
Nút [Tìm kiếm]: 🔍 Thực thi việc truy xuất và hiển thị dữ liệu lên bảng thống kê dựa trên môn học đã chọn.
-
Nút [Xuất excel]: 📊 Kết xuất toàn bộ dữ liệu bảng thống kê ra file Excel để lưu trữ hoặc làm báo cáo ngoại tuyến.
2. Bảng dữ liệu thống kê chi tiết Khu vực hiển thị số liệu định lượng được phân tách theo từng tiêu chí lớp học:
-
Loại lớp: Danh sách các phân loại lớp học (Tổng số, Lớp bán trú, Lớp học 5 buổi/tuần, Lớp có HS khuyết tật hòa nhập...).
-
Tổng số lớp: 🔢 Tổng lượng lớp học hiện có của từng loại lớp trong toàn trường.
-
Chia ra (Khối 1 đến Khối 5): Phân rã dữ liệu chi tiết cho từng khối học bao gồm:
-
SL: Số lượng lớp cụ thể của khối đó.
-
TL (%): Tỷ lệ phần trăm của khối đó so với tổng số lớp cùng loại.
-
3. Biểu đồ thống kê (Visual Chart) Khu vực hiển thị trực quan hóa dữ liệu giúp người dùng nhanh chóng nắm bắt xu hướng phân bổ:
-
Biểu đồ tròn (Pie Chart): Minh họa tỷ lệ phần trăm phân bổ tổng số lớp học giữa các Khối (từ Khối 1 đến Khối 5).
-
Chú giải biểu đồ: 📋 Bảng màu tương ứng để phân biệt dữ liệu giữa các khối lớp trên biểu đồ.
III. GIẢI THÍCH CHI TIẾT CÁC THÀNH PHẦN
| Tên trường thông tin | Ý nghĩa & Thao tác |
| STT | Số thứ tự của các loại hình lớp học trong danh mục thống kê. |
| Lớp Bán Trú | Thống kê các lớp tổ chức ăn bán trú và sinh hoạt tại trường. |
| Số lớp học X buổi/tuần | Phân loại các lớp dựa trên thời lượng chương trình học thực tế. |
| Lớp có HS khuyết tật hòa nhập | Thống kê các lớp đặc thù có tiếp nhận học sinh diện chính sách/hòa nhập. |
| Tỷ lệ (%) | Chỉ số so sánh quy mô giữa các khối lớp trên cùng một đơn vị loại hình. |
Màn hình bên Trung học
I. TỔNG QUAN CHỨC NĂNG
Màn hình này cung cấp số liệu phân tích và thống kê chi tiết về các loại hình lớp học dành cho khối Trung học cơ sở (từ Khối 6 đến Khối 9). Chức năng giúp quản trị viên nắm bắt nhanh tình hình phân bổ lớp học theo từng môn học cụ thể, hỗ trợ công tác báo cáo định kỳ và tối ưu hóa nguồn lực giảng dạy của nhà trường thông qua các chỉ số định lượng và biểu đồ trực quan.
Dưới đây là nội dung tài liệu hướng dẫn cho màn hình Thống kê lớp học (khối THCS) theo đúng khuôn mẫu và định dạng bạn yêu cầu:
📖 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN: TÍNH NĂNG THỐNG KÊ LỚP HỌC
I. TỔNG QUAN CHỨC NĂNG
Màn hình này cung cấp số liệu phân tích và thống kê chi tiết về các loại hình lớp học dành cho khối Trung học cơ sở (từ Khối 6 đến Khối 9). Chức năng giúp quản trị viên nắm bắt nhanh tình hình phân bổ lớp học theo từng môn học cụ thể, hỗ trợ công tác báo cáo định kỳ và tối ưu hóa nguồn lực giảng dạy của nhà trường thông qua các chỉ số định lượng và biểu đồ trực quan.
II. CHI TIẾT CÁC THÀNH PHẦN GIAO DIỆN
1. Bộ lọc tìm kiếm & Thiết lập thông số (Configuration)
Khu vực này giúp người dùng khoanh vùng dữ liệu cần phân tích:
-
Môn học: 📘 Chọn môn học cụ thể trong chương trình đào tạo để xem thống kê (Ví dụ: Toán).
-
Nút [Tìm kiếm]: 🔍 Thực hiện truy xuất dữ liệu dựa trên môn học đã chọn và hiển thị kết quả lên bảng biểu.
-
Nút [Xuất excel]: 📊 Trích xuất toàn bộ bảng số liệu ra định dạng Excel để phục vụ công tác báo cáo thủ công hoặc lưu trữ hồ sơ.
2. Bảng dữ liệu thống kê chi tiết
Hệ thống phân rã số liệu lớp học theo các tiêu chí chuyên sâu:
-
Loại lớp: Các tiêu chuẩn phân loại lớp học (Tổng số, Bán trú, Số buổi học/tuần, Lớp hòa nhập, Lớp học nghề).
-
Tổng số lớp: 🔢 Tổng cộng tất cả các lớp thuộc loại hình đó trong toàn bộ khối THCS của trường.
-
Chia ra (Khối 6 đến Khối 9): Chi tiết số liệu cho từng khối lớp bậc THCS bao gồm:
-
SL: Số lượng lớp thực tế của khối.
-
TL (%): Tỷ lệ phần trăm phân bổ của khối đó so với tổng số lớp cùng loại.
-
3. Biểu đồ thống kê (Visual Chart)
Trực quan hóa cơ cấu lớp học để người dùng dễ dàng so sánh:
-
Biểu đồ tròn (Pie Chart): Hiển thị trực quan tỷ lệ % số lượng lớp học của mỗi Khối (6, 7, 8, 9) trên tổng số lớp toàn trường.
-
Chú giải: 📋 Hệ thống phân biệt các khối lớp bằng các màu sắc riêng biệt (Xanh dương, Xanh lá, Cam, Tím) để người dùng dễ theo dõi.
III. CHI TIẾT CÁC THÔNG TIN
| Tên trường thông tin | Ý nghĩa & Thao tác |
| STT | Số thứ tự định danh cho các tiêu chí loại lớp. |
| Lớp có HS học nghề | Thống kê số lượng các lớp có tổ chức dạy nghề hoặc hướng nghiệp cho học sinh (thường ở khối 8, 9). |
| Số lớp học X buổi/tuần | Phân loại các lớp dựa trên khung thời lượng giảng dạy thực tế hàng tuần. |
| SL (Số lượng) | Giá trị số nguyên thể hiện số lớp học được hệ thống đếm được theo bộ lọc. |
| TL (%) (Tỷ lệ) | Chỉ số đánh giá quy mô tương đối giữa các khối học trong cùng một loại hình lớp. |
